Bản dịch của từ Heavy machinery trong tiếng Việt

Heavy machinery

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heavy machinery(Noun)

hˈɛvi məʃˈinɚi
hˈɛvi məʃˈinɚi
01

Những máy móc, phương tiện lớn, thường dùng trong xây dựng, đào đắp hoặc thi công như máy xúc, máy ủi, cần cẩu; thường cỡ nặng và di chuyển khó hơn các thiết bị nhỏ.

Large machines or vehicles especially those used in construction.

Ví dụ

Heavy machinery(Adjective)

hˈɛvi məʃˈinɚi
hˈɛvi məʃˈinɚi
01

Rất nặng, khó nâng hoặc di chuyển do trọng lượng lớn

Of great weight difficult to lift or move.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh