Bản dịch của từ Heavy makeup trong tiếng Việt

Heavy makeup

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heavy makeup(Noun)

hˈiːvi mˈeɪkʌp
ˈhivi ˈmeɪˌkəp
01

Trang điểm được thực hiện một cách đậm nét hoặc ấn tượng.

Makeup that is applied in a thick or dramatic manner

Ví dụ
02

Mỹ phẩm sử dụng quá mức để tạo hiệu ứng nổi bật.

Cosmetics used in excess to create a pronounced effect

Ví dụ
03

Một phong cách trang điểm nâng cao hoặc thay đổi đáng kể vẻ ngoài của một người.

A style of makeup that enhances or alters a persons appearance significantly

Ví dụ