Bản dịch của từ Hectic schedule trong tiếng Việt

Hectic schedule

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hectic schedule(Noun)

hˈɛktɪk skˈɛdjuːl
ˈhɛktɪk ˈʃɛdʒuɫ
01

Một lịch trình dày đặc và đầy ắp những hoạt động hoặc nghĩa vụ.

A timetable that is fastpaced and packed with activities or obligations

Ví dụ
02

Một kế hoạch bao gồm nhiều cuộc hẹn hoặc nhiệm vụ trong khoảng thời gian ngắn.

A plan that involves numerous appointments or tasks in a short period of time

Ví dụ
03

Một chuỗi sự kiện bận rộn hoặc điên cuồng

A busy or frenetic arrangement of events

Ví dụ