Bản dịch của từ Hectic schedule trong tiếng Việt
Hectic schedule
Noun [U/C]

Hectic schedule(Noun)
hˈɛktɪk skˈɛdjuːl
ˈhɛktɪk ˈʃɛdʒuɫ
01
Một lịch trình dày đặc và đầy ắp những hoạt động hoặc nghĩa vụ.
A timetable that is fastpaced and packed with activities or obligations
Ví dụ
Ví dụ
03
Một chuỗi sự kiện bận rộn hoặc điên cuồng
A busy or frenetic arrangement of events
Ví dụ
