Bản dịch của từ Heeled shoe trong tiếng Việt

Heeled shoe

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heeled shoe(Noun)

hˈiːld ʃˈuː
ˈhiɫd ˈʃu
01

Giày có gót cao hơn ngón chân

Footwear with a heel that elevates the back of the foot above the toes

Ví dụ
02

Một đôi giày có bất kỳ loại gót nào trái ngược với giày bệt hoặc giày thể thao

A shoe with any sort of heel as opposed to flat shoes or sneakers

Ví dụ
03

Một đôi giày có đặc điểm là có gót cao thường được phụ nữ mang

A shoe characterized by having a raised heel typically worn by women

Ví dụ