Bản dịch của từ Heir apparent trong tiếng Việt

Heir apparent

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heir apparent(Noun)

ˈhaɪ.rəˈpɛ.rənt
ˈhaɪ.rəˈpɛ.rənt
01

Người được coi là rất có khả năng trở thành vị vua hoặc hoàng hậu tiếp theo của một quốc gia (người thừa kế dự kiến sẽ lên ngôi).

A person who is very likely to become the next king or queen of a country.

即位的继承人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Heir apparent(Adjective)

ˈhaɪ.rəˈpɛ.rənt
ˈhaɪ.rəˈpɛ.rənt
01

Dùng để miêu tả người rất có khả năng trở thành vị vua hoặc nữ hoàng tiếp theo của một quốc gia (người được xem là người thừa kế rõ ràng, gần như chắc chắn sẽ kế vị).

Used to describe a person who is very likely to become the next king or queen of a country.

明显的继承人

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh