Bản dịch của từ Held up trong tiếng Việt

Held up

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Held up(Idiom)

01

Gây trở ngại cho tiến trình hoặc làm chậm lại sự tiến bộ

To delay or hinder progress in some way.

以某种方式拖延或阻碍进展

Ví dụ
02

Hỗ trợ ai đó hoặc điều gì đó cả về thể chất lẫn tinh thần

To support someone or something either physically or figuratively.

在物质或象征意义上为某人或某事提供帮助.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh