Bản dịch của từ Helium trong tiếng Việt

Helium

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Helium (Noun)

hˈiliəm
hˈiliəm
01

Helium là một nguyên tố hóa học có số nguyên tử 2, là khí trơ, rất nhẹ và thuộc nhóm khí hiếm (khí quý).

The chemical element of atomic number 2 an inert gas which is the lightest member of the noble gas series.

Ví dụ
02

Một nguyên tố hóa học thuộc nhóm khí hiếm, có ký hiệu He và số nguyên tử 2, không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí, thường được dùng để làm đầy bóng bay và trong nhiều ứng dụng khoa học.

A chemical element belonging to the noble gases group, with symbol He and atomic number 2, colorless, odorless, tasteless, lighter than air, commonly used to fill balloons and in various scientific applications.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh