Bản dịch của từ Helium trong tiếng Việt

Helium

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Helium(Noun)

hˈiliəm
hˈiliəm
01

Helium là một nguyên tố hóa học có số nguyên tử 2, là khí trơ, rất nhẹ và thuộc nhóm khí hiếm (khí quý).

The chemical element of atomic number 2 an inert gas which is the lightest member of the noble gas series.

氦是一种原子序数为2的惰性气体,属于稀有气体。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Helium (Noun)

SingularPlural

Helium

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh