Bản dịch của từ Helium trong tiếng Việt
Helium
Noun

Helium (Noun)
hˈiliəm
hˈiliəm
Ví dụ
02
Một nguyên tố hóa học thuộc nhóm khí hiếm, có ký hiệu He và số nguyên tử 2, không màu, không mùi, không vị, nhẹ hơn không khí, thường được dùng để làm đầy bóng bay và trong nhiều ứng dụng khoa học.
A chemical element belonging to the noble gases group, with symbol He and atomic number 2, colorless, odorless, tasteless, lighter than air, commonly used to fill balloons and in various scientific applications.
Ví dụ
