Bản dịch của từ Lightest trong tiếng Việt

Lightest

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Lightest(Adjective)

lˈaɪtəst
lˈaɪtəst
01

Trong trạng thái có số lượng, mức độ, cường độ... nhỏ nhất có thể; nhẹ nhất trong các mức so sánh.

Of or relating to the least possible amount quantity degree intensity etc.

最轻的

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Lightest (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Light

Ánh sáng

Lighter

Nhẹ hơn

Lightest

Nhẹ nhất

Lightest(Adverb)

ˈlaɪ.təst
ˈlaɪ.təst
01

Một cách nhẹ nhất; ở mức nhẹ nhất về trọng lượng, cường độ hoặc mức độ (ít nặng/ít mạnh nhất so với các lựa chọn khác).

In the least degree in weight intensity etc.

最轻的

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ