Bản dịch của từ Heparin trong tiếng Việt

Heparin

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heparin(Noun)

hˈɛpɚɪn
hˈɛpəɹɪn
01

Heparin là một chất tự nhiên có trong gan và một số mô khác, có tác dụng ngăn máu đông. Về mặt hóa học, nó là một polysaccharide chứa lưu huỳnh và thường được dùng làm thuốc chống đông máu trong điều trị tắc mạch (thrombosis).

A compound occurring in the liver and other tissues which inhibits blood coagulation A sulphurcontaining polysaccharide it is used as an anticoagulant in the treatment of thrombosis.

肝脏和其他组织中存在的一种抑制血液凝固的物质

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh