Bản dịch của từ Herpes occurrence trong tiếng Việt

Herpes occurrence

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Herpes occurrence(Noun)

hˈɜːps əkˈʌrəns
ˈhɝps əˈkɝəns
01

Một bệnh nhiễm virus do virus herpes simplex gây ra, được đặc trưng bởi sự xuất hiện của vết loét hoặc phồng rộp.

A viral infection caused by the herpes simplex virus characterized by sores or blisters

Ví dụ
02

Một đợt bùng phát hoặc tái phát của các tổn thương do herpes.

An outbreak or recurrence of herpes lesions

Ví dụ
03

Một thuật ngữ được sử dụng để mô tả tần suất các đợt herpes.

A term used to describe the frequency of herpes episodes

Ví dụ