Bản dịch của từ Heterodyned trong tiếng Việt

Heterodyned

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Heterodyned(Verb)

hˈɛtɚədˌaɪnd
hˈɛtɚədˌaɪnd
01

Trong điện tử, “heterodyned” nghĩa là làm cho một tín hiệu sinh ra các tần số mới khi nó kết hợp (pha trộn) với một tần số mang (carrier) trong mạch — nói cách khác là trộn hai tín hiệu để tạo ra các tần số tổng và hiệu (sum và difference).

Cause a signal to generate new frequencies in a circuit by combining with a carrier frequency.

在电路中通过与载波频率结合使信号产生新频率。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ