Bản dịch của từ Hexagonal trong tiếng Việt

Hexagonal

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hexagonal(Adjective)

hɛksˈægənl
hɛksˈægənl
01

(thuộc) hình học: có sáu cạnh hoặc có phần cắt ngang/tiết diện dạng hình lục giác.

Geometry Having six edges or having a crosssection in the form of a hexagon.

几何学:具有六条边的形状或横截面为六边形。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Trong tinh thể học: có cấu trúc lục giác, tức là ba trục bằng nhau cắt nhau ở góc 60° và một trục không bằng cắt các trục kia ở góc 90°.

Crystallography Having three equal axes which cross at 60° angles and an unequal axis which crosses the others at 90° angle.

六角形的,六边形的

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng tính từ của Hexagonal (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Hexagonal

Lục giác

-

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ