Bản dịch của từ High density trong tiếng Việt

High density

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High density(Idiom)

01

Mật độ cao đề cập đến tình trạng chứa đựng chặt chẽ hoặc đông đặc, thường được dùng để mô tả các khu vực có số lượng lớn đồ đạc hoặc người trên mỗi đơn vị diện tích.

High density refers to a tightly compressed or closely packed state, often used to describe areas with a large number of items or people within a given space.

高密度指的是紧密压缩或紧密堆放在一起的状态,通常用来描述在单位空间内物品或人员数量众多的区域。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh