Bản dịch của từ High-density trong tiếng Việt

High-density

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High-density(Adjective)

hˈaɪdənsˌɪti
ˈhaɪˈdɛnsɪti
01

Đặc trưng bởi sự xuất hiện của một lượng lớn thứ gì đó trong một khu vực nhất định.

This is characterized by the presence of a large amount of something in a specific area.

以某一区域内大量存在某物为特征

Ví dụ
02

Chỉ các vật liệu hoặc chất gây chèn ép ít không gian hơn so với khối lượng của chúng thường phản ánh

When referring to materials or substances that occupy less space relative to their weight, it is commonly assumed.

指占用空间比其质量所通常暗示的还要少的材料或物质

Ví dụ
03

Việc có mật độ cao, chặt chẽ và đặc kín.

It has a high density and is tightly compressed.

密度很高,紧密压实

Ví dụ