ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
High-density
Đặc trưng bởi sự xuất hiện của một lượng lớn thứ gì đó trong một khu vực nhất định.
This is characterized by the presence of a large amount of something in a specific area.
以某一区域内大量存在某物为特征
Chỉ các vật liệu hoặc chất gây chèn ép ít không gian hơn so với khối lượng của chúng thường phản ánh
When referring to materials or substances that occupy less space relative to their weight, it is commonly assumed.
指占用空间比其质量所通常暗示的还要少的材料或物质
Việc có mật độ cao, chặt chẽ và đặc kín.
It has a high density and is tightly compressed.
密度很高,紧密压实