Bản dịch của từ High-ranking official trong tiếng Việt
High-ranking official
Noun [U/C]

High-ranking official(Noun)
hˈaɪɡræŋkɪŋ əfˈɪʃəl
ˈhaɪˈræŋkɪŋ əˈfɪʃəɫ
Ví dụ
02
Một người có vị trí nổi bật hoặc cấp cao trong một tổ chức hoặc chính phủ.
A person having a prominent or superior position within an organization or government
Ví dụ
03
Một người có ảnh hưởng đến việc lập chính sách và ra quyết định ở cấp cao.
A person who is influential in policymaking and decisionmaking at a high level
Ví dụ
