Bản dịch của từ High roller trong tiếng Việt

High roller

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High roller(Noun)

ˈhaɪˌroʊ.lɚ
ˈhaɪˌroʊ.lɚ
01

Người có nhiều tiền, sống sung túc, xa hoa; thường tiêu xài phung phí và tham gia các hoạt động giải trí đắt tiền (ví dụ: đánh bạc, tiệc tùng, mua sắm hàng hiệu).

One who has a lot of money and lives luxuriously.

Ví dụ
02

Một người đánh bạc đặt cược số tiền lớn, thường xuất hiện trong sòng bạc và được chú ý vì chơi với số tiền cao.

Gambling A gambler who wagers large amounts of money usually in a casino.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh