Bản dịch của từ High-strung character trong tiếng Việt

High-strung character

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

High-strung character(Phrase)

hˈaɪstrʌŋ kˈæræktɐ
ˈhaɪˈstrəŋ ˈkɛrəktɝ
01

Một người rất dễ lo lắng hoặc dễ bị kích thích

A person who is very nervous or easily agitated

Ví dụ
02

Một người thường xuyên trải qua lo âu hoặc căng thẳng

A person who often experiences anxiety or stress

Ví dụ
03

Một người nhạy cảm cao và dễ phản ứng về mặt cảm xúc

A person who is highly sensitive and emotionally reactive

Ví dụ