Bản dịch của từ Highlights realization trong tiếng Việt

Highlights realization

Noun [U/C] Verb Noun [C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Highlights realization(Noun)

hˈaɪlaɪts rˌiːəlaɪzˈeɪʃən
ˈhaɪˌɫaɪts ˌriəɫɪˈzeɪʃən
01

Hành động nhấn mạnh điều gì đó

The action of emphasizing something.

强调某事的行为

Ví dụ
02

Phần quan trọng nhất hoặc đặc trưng nổi bật của một thứ gì đó

The best or most important part of a feature

某个功能的最大亮点或最重要的部分

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một sự kiện đáng nhớ hoặc ấn tượng

A memorable or significant event

一个令人难忘或令人瞩目的事件

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Highlights realization(Verb)

hˈaɪlaɪts rˌiːəlaɪzˈeɪʃən
ˈhaɪˌɫaɪts ˌriəɫɪˈzeɪʃən
01

Gây chú ý đến điều gì đó đáng chú ý

The action emphasizes something.

引起人们对某事的关注

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Làm cái gì đó nổi bật hoặc dễ nhận thấy hơn

The best part or the most important aspect of a feature.

使某事突显出来或更引人注目

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Nhấn mạnh hoặc làm nổi bật một sự thật hay đặc điểm cụ thể nào đó

A memorable or significant event

一次难忘的或令人难以忘怀的事件

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Highlights realization(Noun Countable)

hˈaɪlaɪts rˌiːəlaɪzˈeɪʃən
ˈhaɪˌɫaɪts ˌriəɫɪˈzeɪʃən
01

Một khu vực hoặc phần được đánh dấu hoặc nhấn mạnh

This action emphasizes something.

强调某事的动作

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một dịp hoặc ví dụ về việc làm nổi bật, đặc biệt trong một sự kiện hoặc buổi thuyết trình

The best or most important part of a feature.

特别是在活动或演讲中突显的场合或时刻

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

03

Một điểm nhấn hoặc đặc điểm nổi bật

A memorable or prominent event

一个突出显示的特定点或特征

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa