Anh - Việt

Bản dịch của từ Himalayan trong tiếng Việt

himalayan

AdjectiveNoun Countable

himalayan (Adjective)

/hˈɪmɐlˌeɪən/
/ˈhɪməɫaɪən/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến dãy Himalaya, một dãy núi ở châu Á.

Liên quan đến dãy Himalaya, một dãy núi ở châu Á.

Relating to the Himalayas a mountain range in Asia

Ví dụ
Nhiều cộng đồng ở Himalaya phụ thuộc vào du lịch để kiếm sống và bảo tồn văn hóa.Many Himalayan communities rely on tourism for their income and culture.
Khu vực Himalaya không có nhiều tiện nghi hiện đại cho người dân.The Himalayan region does not have many modern amenities for locals.

Nghĩa 02 · Liên quan đến văn hóa hoặc vùng miền của người dân Himalaya

Liên quan đến văn hóa hoặc vùng miền của người dân Himalaya

Pertaining to the culture or region of the Himalayan peoples

Ví dụ
Văn hóa Himalaya nhấn mạnh sự gắn bó và trách nhiệm chung giữa mọi người.Himalayan culture emphasizes community and shared responsibilities among its people.
Nhiều người không hiểu các truyền thống Himalaya và ý nghĩa của chúng ngày nay.Many people do not understand Himalayan traditions and their significance today.

himalayan (Adjective)

/hˌɪmɐlˈeɪən/
/ˈhɪməˌɫeɪən/
AI

himalayan (Noun Countable)

/hˌɪmɐlˈeɪən/
/ˈhɪməˌɫeɪən/
AI

Nghĩa 01 · một giống mèo lông dài, có thân hình giống mèo Ba Tư và các mảng màu sẫm ở tai, mặt, chân và đuôi

một giống mèo lông dài, có thân hình giống mèo Ba Tư và các mảng màu sẫm ở tai, mặt, chân và đuôi

a longhaired cat breed with a Persianlike body and colourpoint markings

Ví dụ
Maya nhận nuôi một con mèo Himalaya để giảm nỗi cô đơn trong thời gian phong tỏa vì đại dịch.Maya adopted a Himalayan to reduce loneliness during pandemic lockdowns.
Daniel không mang con mèo Himalaya của mình đến buổi họp thú cưng cộng đồng của Sarah.Daniel did not bring his Himalayan to Sarah's community pet meeting.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh