Bản dịch của từ Himalayan trong tiếng Việt
Himalayan

Himalayan (Adjective)
Himalayan (Adjective)
Himalayan (Noun Countable)
Một giống mèo lông dài, có thân hình giống mèo Ba Tư và các mảng màu sẫm ở tai, mặt, chân và đuôi
A longhaired cat breed with a Persianlike body and colourpoint markings
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
himalayan là tính từ địa lí chỉ những gì thuộc về hoặc có liên quan đến dãy Himalaya ở châu Á. Từ này thường đứng trước danh từ để nói về địa hình, khí hậu, động thực vật, cộng đồng hay văn hóa gắn với khu vực ấy, như Himalayan mountains hoặc Himalayan climate. Nó không tự nó nêu một quốc gia hay một đặc điểm cụ thể, mà phạm vi nghĩa tùy danh từ đi kèm. Trong cách viết thông thường, Himalayan thường được viết hoa vì bắt nguồn từ tên riêng Himalayas. Từ này không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh-Mỹ.
himalayan là tính từ địa lí chỉ những gì thuộc về hoặc có liên quan đến dãy Himalaya ở châu Á. Từ này thường đứng trước danh từ để nói về địa hình, khí hậu, động thực vật, cộng đồng hay văn hóa gắn với khu vực ấy, như Himalayan mountains hoặc Himalayan climate. Nó không tự nó nêu một quốc gia hay một đặc điểm cụ thể, mà phạm vi nghĩa tùy danh từ đi kèm. Trong cách viết thông thường, Himalayan thường được viết hoa vì bắt nguồn từ tên riêng Himalayas. Từ này không có sự khác biệt đáng kể giữa Anh-Mỹ.
