Bản dịch của từ Historic district trong tiếng Việt
Historic district
Noun [U/C]

Historic district(Noun)
hɨstˈɔɹɨk dˈɪstɹɨkt
hɨstˈɔɹɨk dˈɪstɹɨkt
Ví dụ
02
Khu vực được quy định với các quy tắc bảo tồn và phục hồi nhằm giữ gìn nét đặc trưng lịch sử của nó.
This is an area designated for conservation and restoration rules to preserve its historical features.
Một khu vực được quy định để bảo vệ và phục hồi nhằm giữ gìn đặc trưng lịch sử của nó.
Ví dụ
03
Một khu vực địa lý nổi bật với di sản văn hóa và kiến trúc của mình.
This is a region recognized for its cultural and architectural heritage.
这是一片因其文化遗产和建筑特色而被认可的地区。
Ví dụ
