Bản dịch của từ Hives trong tiếng Việt

Hives

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hives(Noun)

hˈaɪvz
hˈaɪvz
01

Các vùng da đỏ, sưng và ngứa xuất hiện nhanh chóng, thường do phản ứng dị ứng hoặc các nguyên nhân khác. Thường xuất hiện dưới dạng mảng nổi trên da, có thể thay đổi vị trí và kéo dài vài phút đến vài giờ.

Itchy swollen red areas of the skin which can appear quickly in response to an allergen or due to other conditions.

皮肤迅速出现的红肿瘙痒区域

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng danh từ của Hives (Noun)

SingularPlural

Hive

Hives

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ