Anh - Việt

Bản dịch của từ Hives trong tiếng Việt

hives

Noun

hives (Noun)

/hˈaɪvz/
/hˈaɪvz/
AI

Nghĩa 01 · Các vùng da đỏ, sưng và ngứa xuất hiện nhanh chóng, thường do phản ứng dị ứng hoặc các nguyên nhân khác. Thường xuất hiện dưới dạng mảng nổi trên da, có thể thay đổi vị trí và kéo dài vài phút đến vài giờ.

Các vùng da đỏ, sưng và ngứa xuất hiện nhanh chóng, thường do phản ứng dị ứng hoặc các nguyên nhân khác. Thường xuất hiện dưới dạng mảng nổi trên da, có thể thay đổi vị trí và kéo dài vài phút đến vài giờ.

Itchy swollen red areas of the skin which can appear quickly in response to an allergen or due to other conditions.

Ví dụ
Nhiều người bị nổi mề đay trong mùa phấn hoa mùa xuân.Many people develop hives during the spring pollen season.
Cô ấy không bị nổi mề đay sau khi đến quán cà phê thú cưng mới.She does not have hives after visiting the new pet cafe.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của hives (Noun)

SingularPlural

hive

hives

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh