Bản dịch của từ Hogg trong tiếng Việt

Hogg

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hogg(Noun)

hˈɑg
hˈɑg
01

Một con cừu non (cả đực lẫn cái) ở giai đoạn trước khi mọc hoặc trước khi thay hai chiếc răng sữa đầu tiên; tương đương với 'hogget' trong tiếng Anh - tức là cừu non chưa trưởng thành.

A young sheep of either gender until it cuts its first two teeth a hogget.

幼羊

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh