Bản dịch của từ Hold a mortgage trong tiếng Việt

Hold a mortgage

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hold a mortgage(Phrase)

hˈəʊld ˈɑː mˈɔːɡɪdʒ
ˈhoʊɫd ˈɑ ˈmɔrɡɪdʒ
01

Có nghĩa vụ tài chính để trả lại khoản vay đã dùng để mua bất động sản.

You are financially obliged to repay the borrowed amount used for purchasing the property.

有义务偿还购房所借款项。

Ví dụ
02

Đây là khoản vay ngân hàng hoặc của các tổ chức tín dụng để mua một bất động sản, trong đó khoản vay này được đảm bảo bằng chính tài sản đó cho đến khi bạn thanh toán hết nợ.

When you borrow money from a bank or lending organization to buy real estate, the property will serve as collateral until the loan is fully paid off.

向银行或贷款机构借款购买房产,贷款由房产作为抵押,直到还清贷款为止。

Ví dụ
03

Tiếp tục chịu trách nhiệm về khoản vay đảm bảo bằng tài sản

Continuing to be responsible for a loan secured by assets.

继续负责一笔用资产作担保的贷款。

Ví dụ