Bản dịch của từ Hollander trong tiếng Việt

Hollander

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hollander(Noun)

hˈɒləndɐ
ˈhɑɫəndɝ
01

Một người bản địa hoặc cư dân của Hà Lan, đặc biệt là khu vực Hà Lan thuộc nhà nước Hà Lan.

A native or inhabitant of Holland especially of the region of Holland in the Netherlands

Ví dụ
02

Một người có nguồn gốc từ hoặc có liên quan đến văn hóa hoặc tổ tiên của người Hà Lan.

A person who descends from or is connected to the Dutch particularly in terms of culture or ancestry

Ví dụ
03

Một loại vải có nguồn gốc từ Hà Lan, nổi bật với độ bền của nó.

A type of cloth originally made in Holland characterized by its durability

Ví dụ