Anh - Việt
dutch
AdjectiveNoun
dutch (Adjective)
/dˈʌtʃ/
/ˈdətʃ/
AI
Ví dụ
Văn hóa Hà Lan đề cao bình đẳng và hợp tác trong nhiều nghiên cứu xã hội.Dutch culture supports equality and cooperation in many social studies.
Bài phát biểu của Maria không bàn về những vấn đề xã hội mà người Hà Lan đối mặt.Maria's speech did not discuss Dutch people facing social problems.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
dutch (Noun)
/dˈʌtʃ/
/ˈdətʃ/
AI
Nghĩa 01
người dân của Hà Lan nói chung
the people of the Netherlands
Ví dụ
Trong các cuộc khảo sát xã hội, người Hà Lan ủng hộ giao thông công cộng miễn phí cho người lớn tuổi.The Dutch support free public transport for older people in social surveys.
Trong các cuộc thảo luận về đời sống đô thị, người Hà Lan không cho rằng chi phí nhà ở cao là công bằng.The Dutch do not consider high housing costs fair in urban life discussions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Ví dụ
Tại diễn đàn Rotterdam năm 2024, Maria học tiếng Hà Lan cùng các bạn Bỉ.At the 2024 Rotterdam forum, Maria studied Dutch with Belgian classmates.
Kevin không nói tiếng Hà Lan tại các cuộc họp cộng đồng ở Brussels.Kevin does not speak Dutch at community meetings in Brussels.
Từ tiếng Việt gần nghĩa