Bản dịch của từ Homely trong tiếng Việt

Homely

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Homely(Adjective)

hˈoʊmli
hˈoʊmli
01

Miêu tả người có ngoại hình không hấp dẫn, giản dị hoặc thiếu nét đẹp theo tiêu chuẩn thông thường.

(of a person) unattractive in appearance.

外表不吸引的人

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

(dùng cho một nơi chốn hoặc không gian) đơn giản nhưng ấm cúng, thoải mái như ở nhà; tạo cảm giác thân thuộc và dễ chịu.

(of a place or surroundings) simple but cosy and comfortable, as in one's own home.

简单而温馨的地方,像家一样舒适。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ