Bản dịch của từ Homeothermic trong tiếng Việt
Homeothermic

Homeothermic (Adjective)
Thuộc về khả năng duy trì nhiệt độ cơ thể ổn định bất kể thay đổi môi trường bên ngoài (tức là giữ thân nhiệt hằng định).
Of or relating to the maintenance of a constant internal body temperature regardless of external environmental conditions.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
Từ "homeothermic" (hay còn gọi là "động vật máu nóng") chỉ những sinh vật có khả năng duy trì nhiệt độ cơ thể ổn định bất chấp biến đổi nhiệt độ môi trường. Tính chất này cho phép chúng hoạt động hiệu quả hơn trong điều kiện khắc nghiệt. Dưới góc độ sinh học, các động vật như chim và động vật có vú thường được phân loại là homeothermic. Từ này không có sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cả về cách viết lẫn phát âm.
Họ từ
Từ "homeothermic" (hay còn gọi là "động vật máu nóng") chỉ những sinh vật có khả năng duy trì nhiệt độ cơ thể ổn định bất chấp biến đổi nhiệt độ môi trường. Tính chất này cho phép chúng hoạt động hiệu quả hơn trong điều kiện khắc nghiệt. Dưới góc độ sinh học, các động vật như chim và động vật có vú thường được phân loại là homeothermic. Từ này không có sự khác biệt giữa tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, cả về cách viết lẫn phát âm.
