Bản dịch của từ Homesickness trong tiếng Việt

Homesickness

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Homesickness(Noun)

hˈəʊmsɪknəs
ˈhoʊmˌsɪknəs
01

Một loại nỗi đau tinh thần liên quan đến việc phải xa nhà.

A type of emotional distress related to being away from home

Ví dụ
02

Cảm giác nhớ quê hương trong thời gian xa cách.

A feeling of longing for ones home during a period of absence from it

Ví dụ
03

Nỗi buồn do phải xa cách gia đình hay quê hương.

The distress caused by being away from ones home or family

Ví dụ