Bản dịch của từ Homestead trong tiếng Việt

Homestead

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Homestead(Noun)

hˈoʊmstɛd
hˈoʊmstɛd
01

Một mảnh đất (thường khoảng 160 mẫu Anh) được cấp cho người định cư ở miền Tây nước Mỹ để làm nơi sinh sống, xây nhà và canh tác.

An area of land usually 160 acres granted to a settler in the West as a home.

一块通常为160英亩的土地,授予西部定居者作为家园。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một ngôi nhà, thường là nhà trang trại, cùng với các công trình phụ xung quanh (như chuồng, kho, nhà bếp ngoài), tạo thành nơi cư trú và hoạt động của một gia đình trên mảnh đất nông nghiệp.

A house especially a farmhouse and outbuildings.

农舍及附属建筑

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ