Anh - Việt

Bản dịch của từ Homie trong tiếng Việt

homie

Noun

homie (Noun)

/hˈoʊmi/
/hˈoʊmi/
AI

Nghĩa 01 · Từ dùng để gọi bạn bè thân, người cùng khu xóm hoặc thành viên trong nhóm bạn (thường mang tính thân mật, thân thiết và đôi khi hơi bụi bặm).

Từ dùng để gọi bạn bè thân, người cùng khu xóm hoặc thành viên trong nhóm bạn (thường mang tính thân mật, thân thiết và đôi khi hơi bụi bặm).

An acquaintance from ones town or neighbourhood or a member of ones peer group or gang.

Ví dụ
Bạn thân của tôi, Jake, luôn ủng hộ tôi trong những lúc khó khăn.My homie, Jake, always supports me during tough times.
Tôi không đi chơi với bạn bè của mình mỗi cuối tuần nữa.I don't hang out with my homies every weekend anymore.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh