Bản dịch của từ Homie trong tiếng Việt

Homie

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Homie(Noun)

hˈoʊmi
hˈoʊmi
01

Từ dùng để gọi bạn bè thân, người cùng khu xóm hoặc thành viên trong nhóm bạn (thường mang tính thân mật, thân thiết và đôi khi hơi bụi bặm).

An acquaintance from ones town or neighbourhood or a member of ones peer group or gang.

同乡或好友

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh