Bản dịch của từ Homogenise trong tiếng Việt

Homogenise

Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Homogenise(Verb)

həˈmɑ.dʒəˌnaɪz
həˈmɑ.dʒəˌnaɪz
01

Xử lý sữa (thường bằng cách ép qua các lỗ nhỏ) để phân tán đều phần kem/mỡ trong sữa, nhờ đó kem không tách lớp nổi lên bề mặt; tức là làm cho sữa đồng nhất về thành phần.

Specifically to treat milk so that the cream no longer separates.

Ví dụ
02

Làm cho đồng nhất về kết cấu bằng cách trộn, xay hoặc nghiền cho nhuyễn (ví dụ: làm hỗn hợp đồng nhất như xay nhuyễn, đánh nhuyễn để các phần không tách biệt).

To make homogeneous to blend or puree.

Ví dụ

Dạng động từ của Homogenise (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Homogenise

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Homogenised

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Homogenised

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Homogenises

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Homogenising

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ