Anh - Việt

Bản dịch của từ Hooky trong tiếng Việt

hooky

AdjectiveNoun

hooky (Adjective)

/hˈʊki/
/hˈʊki/
AI

Nghĩa 01

Miêu tả một giai điệu dễ gây ấn tượng ngay, dễ nhớ và dễ bị

of a tune having immediate appeal and easy to remember catchy.

Ví dụ
Bài hát của Taylor Swift rất bắt tai và phổ biến trong giới trẻ.The song by Taylor Swift is very hooky and popular among teens.
Nhiều người không thấy nhạc cổ điển bắt tai hoặc hấp dẫn.Many people don't find classical music to be hooky or engaging.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của hooky (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

hooky

hooky

hookier

hookier

hookiest

hookiest

hooky (Noun)

/hˈʊki/
/hˈʊki/
AI

Nghĩa 01

Trốn học, ở nhà không đến trường hoặc bỏ buổi học mà không có lý do chính đáng (chơi trốn học).

Play truant.

Ví dụ
Nhiều học sinh đã trốn học vào thứ Sáu tuần trước để đi hòa nhạc.Many students played hooky from school last Friday for the concert.
Cô ấy không trốn học; cô ấy có một tình huống khẩn cấp trong gia đình hôm đó.She didn't play hooky; she had a family emergency that day.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng danh từ của hooky (Noun)

SingularPlural

hooky

-

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh