Bản dịch của từ Hotter trong tiếng Việt

Hotter

Adjective Adverb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hotter (Adjective)

01

Có nhiệt độ cao hoặc nhiệt độ cao.

Having a high degree of heat or a high temperature.

Ví dụ

The debate on climate change is getting hotter every day.

Tranh luận về biến đổi khí hậu đang trở nên nóng hơn mỗi ngày.

Ignoring important social issues will not make them go away.

Bỏ qua các vấn đề xã hội quan trọng sẽ không làm chúng biến mất.

Is discussing controversial topics in IELTS writing a good idea?<