Bản dịch của từ House of assembly trong tiếng Việt

House of assembly

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

House of assembly(Idiom)

01

Một cơ quan lập pháp, thường là hạ viện của cơ quan lập pháp cấp tỉnh hoặc bang; nơi các đại biểu họp để thảo luận và thông qua luật (tức “nhà lập pháp” hoặc “hạ viện” ở cấp địa phương).

A legislative body especially the lower house of a provincial or state legislature in several countries.

省或州立法机构的下院

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh