Bản dịch của từ Housekeeping trong tiếng Việt

Housekeeping

Noun
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Housekeeping (Noun)

hˈaʊskipɪŋ
hˈaʊskipɪŋ
01

Các công việc hậu cần, bảo trì hoặc lưu trữ hồ sơ giúp môi trường làm việc hoạt động trơn tru và hiệu quả trong một tổ chức.

Operations such as maintenance or recordkeeping which facilitate productive work in an organization.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Quản lý, sắp xếp và chăm sóc các công việc trong gia đình như dọn dẹp, giặt giũ, nấu ăn và tổ chức sinh hoạt trong nhà.

The management of household affairs.

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ