Bản dịch của từ Human intervention trong tiếng Việt
Human intervention
Phrase

Human intervention(Phrase)
hjˈuːmən ˌɪntəvˈɛnʃən
ˈhjumən ˌɪntɝˈvɛnʃən
Ví dụ
02
Các hành động do con người thực hiện nhằm tác động đến các quá trình hoặc hệ thống, đặc biệt trong các lĩnh vực như sinh thái hoặc công nghệ.
Human actions influence processes or systems, especially in ecological or technological contexts.
人类为影响生态系统或技术过程而采取的行动
Ví dụ
03
Một sự gián đoạn hoặc thay đổi trong quá trình tự nhiên hoặc diễn biến của sự kiện do các hoạt động của con người gây ra.
An interruption or change to the natural course or sequence of events caused by human activity.
这是一种人为引起的变化或中断,影响到自然过程或事件的进程。
Ví dụ
