Bản dịch của từ Human intervention trong tiếng Việt

Human intervention

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Human intervention(Phrase)

hjˈuːmən ˌɪntəvˈɛnʃən
ˈhjumən ˌɪntɝˈvɛnʃən
01

Hành động can thiệp hay can thiệp vào một tình huống thường nhằm tạo ra sự thay đổi hoặc giải quyết vấn đề.

An intervention is when someone steps into a situation, usually to make a change or resolve an issue.

干预指的是在某个局势中插手,通常是为了促成改变或解决问题的行动。

Ví dụ
02

Các hành động do con người thực hiện nhằm tác động đến các quá trình hoặc hệ thống, đặc biệt trong các lĩnh vực như sinh thái hoặc công nghệ.

Human actions influence processes or systems, especially in ecological or technological contexts.

人类为影响生态系统或技术过程而采取的行动

Ví dụ
03

Một sự gián đoạn hoặc thay đổi trong quá trình tự nhiên hoặc diễn biến của sự kiện do các hoạt động của con người gây ra.

An interruption or change to the natural course or sequence of events caused by human activity.

这是一种人为引起的变化或中断,影响到自然过程或事件的进程。

Ví dụ