Anh - Việt

Bản dịch của từ Humouring trong tiếng Việt

humouring

Verb

humouring (Verb)

/hjˈumɚɨŋ/
/hjˈumɚɨŋ/
AI

Nghĩa 01

Động từ “humouring” ở đây nghĩa là chiều theo, làm vừa lòng hoặc nịnh nọt cảm xúc, cái tôi của ai đó — tức là làm hoặc nói những điều để người đó cảm thấy thoải mái, được tán thưởng hoặc được nuông chiều, dù điều đó có thể không hoàn toàn thành thật.

indulging satisfying or flattering someones feelings or ego.

Ví dụ
Cô ấy đang chiều lòng bạn mình bằng cách đồng ý với tất cả ý tưởng của anh ấy.She is humouring her friend by agreeing with all his ideas.
Anh ấy không chiều lòng đồng nghiệp khi họ đề xuất những kế hoạch tồi.He is not humouring his colleagues when they suggest bad plans.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của humouring (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

humour

V2

Quá khứ đơn

Past simple

humoured

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

humoured

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

humours

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

humouring

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh