Bản dịch của từ Hybrid debt equity trong tiếng Việt
Hybrid debt equity
Noun [U/C]

Hybrid debt equity(Noun)
hˈaɪbrɪd dˈɛt ˈɛkwɪti
ˈhaɪbrɪd ˈdɛt ˈɛkwəti
01
Một loại hình đầu tư kết hợp các yếu tố của cả vay mượn và sở hữu cổ phần.
A type of investment that blends elements of both loans and stock ownership
Ví dụ
Ví dụ
03
Một công cụ tài chính có cả đặc điểm của nợ và vốn cổ phần.
A financial instrument that has both debt and equity characteristics
Ví dụ
