Anh - Việt

Bản dịch của từ Hydatid trong tiếng Việt

hydatid

Noun

hydatid (Noun)

/hˈaɪdətɪd/
/hˈaɪdətɪd/
AI

Nghĩa 01

Một bọng nang chứa dịch trong (thường do ấu trùng sán dây gây ra), gọi là nang hydatid hoặc nang sán; thường xuất hiện trong cơ thể động vật hoặc người khi ấu trùng sán dây tạo thành túi chứa dịch.

A cyst containing watery fluid in particular one formed by and containing a tapeworm larva.

Ví dụ
Một nang hydatid đã được tìm thấy ở một bệnh nhân từ Việt Nam.The hydatid cyst was found in a patient from Vietnam.
Nhiều người không biết về những rủi ro của bệnh hydatid.Many people do not know about hydatid disease risks.

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh