Bản dịch của từ Hydro trong tiếng Việt

Hydro

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hydro(Noun)

hˈaɪdɹoʊ
hˈaɪdɹoʊ
01

Một cơ sở như khách sạn hoặc phòng khám chuyên cung cấp liệu pháp nước (chữa bệnh bằng nước), nơi người ta đến để tắm, ngâm hoặc điều trị bằng nước khoáng, nước nóng hoặc các phương pháp thủy liệu pháp.

A hotel or clinic originally providing hydropathic treatment.

水疗酒店或诊所

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cơ sở/tổ hợp sản xuất điện dùng sức nước (đập, nhà máy thủy điện) để tạo ra điện năng.

A hydroelectric power plant.

水电站

hydro tiếng việt là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh