Anh - Việt

Bản dịch của từ Clinic trong tiếng Việt

clinic

Noun Countable

clinic (Noun Countable)

/klˈɪnɪk/
/ˈkɫɪnɪk/
AI

Nghĩa 01

nơi người bệnh được khám, tư vấn hoặc điều trị y tế, thường không phải ở lại qua đêm

a place where people receive medical treatment advice or health checks often without staying overnight

Ví dụ
Năm 2025, Maria mở một phòng khám cung cấp kiểm tra sức khỏe miễn phí cho người nhập cư.In 2025, Maria opened a clinic offering free health checks for migrants.
Thành phố không xây phòng khám gần Trường Riverside dù nhu cầu tăng cao.The city did not build a clinic near Riverside School.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

buổi hoặc cơ sở cung cấp hướng dẫn, huấn luyện hay hỗ trợ chuyên môn, đặc biệt trong thể thao hoặc nghệ thuật

an organization or session where specialist advice training or practical help is given especially in sport or the arts

Ví dụ
Aisha tham gia một buổi hướng dẫn viết để cải thiện kỹ năng làm bài luận.Aisha attended a writing clinic to improve her IELTS essay skills.
Trung tâm cộng đồng không tổ chức lớp hướng dẫn miễn phí cho các nhạc sĩ trẻ.The community center did not offer a free clinic for young musicians.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Kết hợp từ của clinic (Noun Countable)

ADJECTIVE + clinicPREPOSITIONVERB + clinicclinic + NOUNclinic + VERB
Kết hợp từ của clinic
Collocation
Ví dụ

phòng khám ngoại trú

outpatient clinic

Cộng đồng của chúng tôi đã mở một phòng khám ngoại trú, nơi người dân có thể kiểm tra sức khỏe miễn phí.

Our community opened an outpatient clinic where neighbors can get free health checks.

buổi hướng dẫn chơi golf

golf clinic

Lớp hướng dẫn chơi gôn ở khu phố đã giúp 20 người hàng xóm kết bạn mới.

Our local golf clinic helped 20 neighbors make new friends.

phòng khám thai sản

prenatal clinic

Phòng khám tiền sản mới ở Hà Nội giúp nhiều gia đình địa phương nhận được lời khuyên miễn phí về sức khỏe.

The new prenatal clinic in Hanoi helps many local families receive free health advice.

phòng khám tư nhân

private clinic

Nhiều gia đình trong khu phố của chúng tôi đến một phòng khám tư nhân để kiểm tra sức khỏe với chi phí hợp lý.

Many families in our neighborhood visit a private clinic for affordable health checkups.

phòng khám ngoại trú

ambulatory clinic

Phòng khám ngoại trú của cộng đồng chúng tôi giúp người lớn tuổi năng động và giữ liên lạc với hàng xóm.

Our community's ambulatory clinic helps older people stay active and connected with their neighbors.

Video ngữ cảnh