clinic
clinic (Noun Countable)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Nghĩa 02
buổi hoặc cơ sở cung cấp hướng dẫn, huấn luyện hay hỗ trợ chuyên môn, đặc biệt trong thể thao hoặc nghệ thuật
an organization or session where specialist advice training or practical help is given especially in sport or the arts
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Kết hợp từ của clinic (Noun Countable)
Collocation | Ví dụ |
|---|---|
phòng khám ngoại trú outpatient clinic | Cộng đồng của chúng tôi đã mở một phòng khám ngoại trú, nơi người dân có thể kiểm tra sức khỏe miễn phí. Our community opened an outpatient clinic where neighbors can get free health checks. |
buổi hướng dẫn chơi golf golf clinic | Lớp hướng dẫn chơi gôn ở khu phố đã giúp 20 người hàng xóm kết bạn mới. Our local golf clinic helped 20 neighbors make new friends. |
phòng khám thai sản prenatal clinic | Phòng khám tiền sản mới ở Hà Nội giúp nhiều gia đình địa phương nhận được lời khuyên miễn phí về sức khỏe. The new prenatal clinic in Hanoi helps many local families receive free health advice. |
phòng khám tư nhân private clinic | Nhiều gia đình trong khu phố của chúng tôi đến một phòng khám tư nhân để kiểm tra sức khỏe với chi phí hợp lý. Many families in our neighborhood visit a private clinic for affordable health checkups. |
phòng khám ngoại trú ambulatory clinic | Phòng khám ngoại trú của cộng đồng chúng tôi giúp người lớn tuổi năng động và giữ liên lạc với hàng xóm. Our community's ambulatory clinic helps older people stay active and connected with their neighbors. |