hydrography
hydrography (Noun)
Nghĩa 01 · Ngành/hoạt động đo đạc, nghiên cứu và mô tả các đặc điểm vật lý và điều kiện của vùng nước có thể đi lại (biển, sông, cửa sông) và bờ biển, phục vụ điều hướng an toàn.
Ngành/hoạt động đo đạc, nghiên cứu và mô tả các đặc điểm vật lý và điều kiện của vùng nước có thể đi lại (biển, sông, cửa sông) và bờ biển, phục vụ điều hướng an toàn.
nautical The scientific measurement and description of the physical features and conditions of navigable waters and the shoreline.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Mô tả chung
Thủy đồ học (hydrography) là lĩnh vực nghiên cứu và mô tả các đặc điểm của nước, bao gồm đại dương, sông ngòi, hồ và các thuộc tính của chúng như độ sâu, dòng chảy và chất lượng nước. Thủy đồ học không chỉ quan trọng trong hải lý, mà còn trong việc quy hoạch, quản lý tài nguyên nước và bảo vệ môi trường. Từ này không có sự khác biệt trong viết và phát âm giữa tiếng Anh Anh (British English) và tiếng Anh Mỹ (American English).