Anh - Việt

Bản dịch của từ Hydrography trong tiếng Việt

hydrography

Noun

hydrography (Noun)

/haɪdɹˈɑgɹəfi/
/haɪdɹˈɑgɹəfi/
AI

Nghĩa 01 · Ngành/hoạt động đo đạc, nghiên cứu và mô tả các đặc điểm vật lý và điều kiện của vùng nước có thể đi lại (biển, sông, cửa sông) và bờ biển, phục vụ điều hướng an toàn.

Ngành/hoạt động đo đạc, nghiên cứu và mô tả các đặc điểm vật lý và điều kiện của vùng nước có thể đi lại (biển, sông, cửa sông) và bờ biển, phục vụ điều hướng an toàn.

nautical The scientific measurement and description of the physical features and conditions of navigable waters and the shoreline.

Ví dụ
Thủy lực rất quan trọng cho an toàn hàng hải và điều hướng.Hydrography is essential for maritime safety and navigation.
Bỏ qua thủy lực có thể dẫn đến đắm tàu và tai nạn trên biển.Neglecting hydrography can lead to shipwrecks and accidents at sea.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh