Bản dịch của từ Hygienic trong tiếng Việt

Hygienic

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hygienic (Adjective)

01

Có lợi cho việc duy trì sức khỏe và ngăn ngừa bệnh tật, đặc biệt là sạch sẽ; vệ sinh.

Conducive to maintaining health and preventing disease especially by being clean sanitary.

Ví dụ

The restaurant had a hygienic environment with regular cleaning routines.

Nhà hàng có môi trường vệ sinh với lịch trình lau dọn đều đặn.

The hygienic practices in hospitals are crucial for patient safety.

Các phương pháp vệ sinh trong bệnh viện rất quan trọng cho an toàn của bệnh nhân.

Schools should promote hygienic habits among students for better health.

Trường học nên khuyến khích thói quen vệ sinh cho học sinh để cải thiện sức khỏe.

Dạng tính từ của Hygienic (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Hygienic

Vệ sinh

More hygienic

Vệ sinh hơn

Most hygienic

Vệ sinh nhất

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Hygienic cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp nhất

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Describe an invention that has changed the world in a positive way
[...] Therefore, people could enjoy suppers without going to the market regularly [...]Trích: Describe an invention that has changed the world in a positive way
Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Food
[...] Secondly, it may be easier to control food quality when it is produced domestically, as authorities can easily monitor farms and food processing plants, in order to maintain safe, food standards [...]Trích: Giải đề và bài mẫu IELTS Writing cho chủ đề Food

Idiom with Hygienic

Không có idiom phù hợp