Anh - Việt

Bản dịch của từ Sanitary trong tiếng Việt

sanitary

Adjective

sanitary (Adjective)

/sˈænɪtəɹi/
/sˈænɪtˌɛɹi/
AI

Nghĩa 01 · Liên quan đến điều kiện vệ sinh và sức khỏe, đặc biệt là việc cung cấp hệ thống thoát nước, xử lý chất thải và nguồn nước uống sạch để ngăn ngừa bệnh tật.

Liên quan đến điều kiện vệ sinh và sức khỏe, đặc biệt là việc cung cấp hệ thống thoát nước, xử lý chất thải và nguồn nước uống sạch để ngăn ngừa bệnh tật.

Relating to the conditions that affect hygiene and health, especially the supply of sewage facilities and clean drinking water.

Ví dụ
Điều kiện vệ sinh ở khu vực đô thị được cải thiện sau hệ thống nước mới.Sanitary conditions in urban areas improved after the new water system.
Chính phủ thực hiện biện pháp vệ sinh để ngăn chặn sự lây lan của các bệnh.The government implemented sanitary measures to prevent the spread of diseases.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng tính từ của sanitary (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

sanitary

vệ sinh

more sanitary

vệ sinh hơn

most sanitary

vệ sinh nhất

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh