Bản dịch của từ Hyperplasia trong tiếng Việt

Hyperplasia

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hyperplasia(Noun)

haɪpəɹplˈeɪʒə
haɪpəɹplˈeɪʒə
01

Sự phóng đại của một cơ quan hoặc mô do sự gia tăng tốc độ phân chia của các tế bào, thường là giai đoạn đầu trong quá trình phát triển của ung thư.

The enlargement of an organ or tissue caused by an increase in the rate of cell division, typically an early stage in the development of cancer.

这是指器官或组织由于细胞增殖速度加快而导致的肿大,通常是癌症发展初期的表现之一。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ