Bản dịch của từ Hypo trong tiếng Việt

Hypo

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hypo(Noun)

hˈɑɪpoʊ
hˈɑɪpoʊ
01

Một hợp chất hóa học là natri thiosulfat (trước đây gọi là hyposulfit) được dùng trong nhiếp ảnh làm thuốc cố định ảnh — giúp rửa bỏ các muối bạc không bị khử để hình ảnh bền và không tiếp tục bị phơi sáng.

The chemical sodium thiosulphate (formerly called hyposulphite) used as a photographic fixer.

用于摄影的化学物质—硫代硫酸钠。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

02

Một cơn hạ đường huyết; tức là lúc lượng đường (glucose) trong máu xuống quá thấp, gây ra các triệu chứng như run rẩy, vã mồ hôi, chóng mặt, đói lả, mất tập trung hoặc thậm chí mất ý thức.

An attack of hypoglycaemia.

低血糖发作

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ