Anh - Việt

Bản dịch của từ Fixer trong tiếng Việt

fixer

Noun

fixer (Noun)

/fˈɪksɚ/
/fˈɪksəɹ/
AI

Nghĩa 01

Một hóa chất dùng để cố định ảnh trong quá trình tráng phim hoặc in ảnh, làm cho hình ảnh trở nên bền, không bị phai hay biến màu khi tiếp xúc với ánh sáng và nước.

A substance used for fixing a photographic image.

Ví dụ
Người nhiếp ảnh đã sử dụng một chất cố định để phát triển hình ảnh.The photographer used a fixer to develop the images.
Buồng chụp ảnh tối được trang bị tất cả các dung dịch cố định cần thiết.The darkroom is equipped with all the necessary fixer solutions.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Người lo việc, sắp xếp giúp người khác, thường là những việc mờ ám hoặc bất hợp pháp (ví dụ: dàn xếp giấy tờ, chạy chọt, tổ chức việc làm trái luật).

A person who makes arrangements for other people especially of an illicit or devious kind.

Ví dụ
Người sửa chữa tổ chức cuộc họp bí mật cho nhóm ngầm.The fixer organized the secret meeting for the underground group.
Người sửa chữa sắp xếp giao dịch bất hợp pháp giữa hai bên.The fixer arranged the illegal transaction between the two parties.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh