Bản dịch của từ Hypochondria trong tiếng Việt

Hypochondria

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hypochondria(Noun)

hˌaɪpəʊkˈɒndriə
ˌhaɪpəˈkɑndriə
01

Một rối loạn tâm lý mà trong đó một người luôn lo lắng thái quá về việc mình mắc phải một căn bệnh nghiêm trọng, dù đã được các bác sĩ trấn an.

A psychological disorder in which a person is excessively worried about having a serious illness despite medical reassurance

Ví dụ
02

Một trạng thái mà người ta thường xuyên lo lắng thái quá về sức khỏe và sợ hãi bệnh tật.

A condition characterized by excessive preoccupation with health and fear of disease

Ví dụ
03

Lo âu quá mức về sức khỏe của bản thân thường dẫn đến những niềm tin sai lầm rằng mình mắc phải bệnh nghiêm trọng.

Abnormal anxiety about ones health often leading to false beliefs of having serious illness

Ví dụ