Bản dịch của từ Hypostatizing trong tiếng Việt

Hypostatizing

Verb Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Hypostatizing(Verb)

hˌaɪpəstˈeɪtsˌaɪzɨŋ
hˌaɪpəstˈeɪtsˌaɪzɨŋ
01

Gán cho điều gì đó những đặc điểm vật chất, cụ thể như thể nó là một thực thể hữu hình; coi một khái niệm trừu tượng như thể nó có dạng, tính chất vật chất hoặc hiện thân cụ thể.

Attribute material or concrete qualities to.

将抽象概念具体化

Ví dụ

Hypostatizing(Idiom)

ˈhaɪˌpɑ.stəˌtaɪ.zɪŋ
ˈhaɪˌpɑ.stəˌtaɪ.zɪŋ
01

Xem hoặc trình bày một khái niệm trừu tượng như thể đó là một thực thể cụ thể, có thể chạm được hoặc tồn tại độc lập (tức là “hiện thực hóa” cái trừu tượng).

To reify or treat an abstract concept as if it were a concrete reality.

将抽象概念具体化

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ