Anh - Việt

Bản dịch của từ Ignorantly trong tiếng Việt

ignorantly

Adverb

ignorantly (Adverb)

/ˈɪgnəɹntli/
/ˈɪgnəɹntli/
AI

Nghĩa 01

Một cách thiếu hiểu biết; hành động hoặc nói mà cho thấy không biết hoặc không hiểu chuyện gì.

In an ignorant manner.

Ví dụ
Nhiều người một cách ngu dốt tin rằng mạng xã hội luôn tích cực.Many people ignorantly believe that social media is always positive.
Họ không ngu dốt phớt lờ tác động của các vấn đề xã hội.They do not ignorantly ignore the impact of social issues.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh